Khi tìm mua máy vắt ly tâm, giá chỉ là một phần của quyết định đầu tư. Cùng sử dụng inox 304 và tốc độ quay 1.400 vòng/phút nhưng từng model có dung tích, kích thước lòng trong, motor và biến tần khác nhau. Nếu chọn máy quá nhỏ, xưởng phải tăng số mẻ; còn chọn dung tích quá lớn khi sản lượng chưa đủ có thể làm vốn đầu tư ban đầu cao hơn nhu cầu thực tế.

Bảng giá máy vắt ly tâm dưới đây tổng hợp các model từ 10L đến 100L của Inox Quang Hảo, giúp người mua dễ so sánh giá, cấu hình truyền động và dung tích trước khi lựa chọn. Ngoài mức giá, nên xem đồng thời loại nguyên liệu, lượng xử lý mỗi giờ và số chu kỳ vận hành trong ngày để xác định model phù hợp, thay vì chỉ chọn theo số lít hoặc giá thấp nhất.
Bảng giá máy vắt ly tâm 10L–100L
Giá máy vắt ly tâm hiện có mức tham khảo từ 28.000.000 đồng cho model 10L đến 62.000.000 đồng cho model 100L. Khách hàng có thể xem tổng thể dòng máy vắt ly tâm inox trước khi so sánh từng dung tích.
| Model | Lòng trong | Motor | Biến tần | Tốc độ quay | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| 10L | 250 × 300 | 2HP | 2HP | 1.400 vòng/phút | 28.000.000đ |
| 20L | 300 × 350 | 2HP | 2HP | 1.400 vòng/phút | 32.000.000đ |
| 30L | 300 × 400 | 2HP | 2HP | 1.400 vòng/phút | 35.000.000đ |
| 40L | 350 × 450 | 3HP | 5HP | 1.400 vòng/phút | 41.000.000đ |
| 50L | 370 × 550 | 3HP | 5HP | 1.400 vòng/phút | 43.000.000đ |
| 60L | 400 × 600 | 3HP | 5HP | 1.400 vòng/phút | 45.000.000đ |
| 70L | 400 × 700 | 3HP | 5HP | 1.400 vòng/phút | 58.000.000đ |
| 80L | 450 × 800 | 5HP | 7,5HP | 1.400 vòng/phút | 59.000.000đ |
| 90L | 500 × 850 | 5HP | 7,5HP | 1.400 vòng/phút | 61.000.000đ |
| 100L | 500 × 950 | 5HP | 7,5HP | 1.400 vòng/phút | 62.000.000đ |
Lưu ý: mức giá trên là giá tham khảo theo dữ liệu sản phẩm tháng 06/2026, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Giá bán thực tế nên được xác nhận lại tại thời điểm đặt hàng. Tài liệu kỹ thuật hiện ghi kích thước lòng trong dạng 250 × 300, 300 × 350... nhưng không ghi đơn vị nên bài viết giữ nguyên thông số, không tự bổ sung.
Máy vắt ly tâm 10L, 20L và 30L giá bao nhiêu?
Nhóm máy 10L–30L có giá tham khảo từ 28 đến 35 triệu đồng, cùng sử dụng motor 2HP và biến tần 2HP. Đây là nhóm phù hợp để cân nhắc khi cơ sở cần chia nguyên liệu thành từng mẻ nhỏ hoặc trung bình.
| Dung tích | Motor | Lòng trong | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| 10L | 2HP | 250 × 300 | 28.000.000đ |
| 20L | 2HP | 300 × 350 | 32.000.000đ |
| 30L | 2HP | 300 × 400 | 35.000.000đ |
Máy vắt ly tâm 10L
Model 10L là phiên bản nhỏ nhất, có lòng trong 250 × 300, motor 2HP và biến tần 2HP. Mức giá tham khảo 28 triệu đồng phù hợp với cơ sở muốn bắt đầu từ một thiết bị dung tích nhỏ, dễ bố trí và không cần xử lý lượng nguyên liệu lớn trong một chu kỳ.
Máy vắt ly tâm 20L
Phiên bản 20L tăng lòng trong lên 300 × 350 nhưng vẫn giữ hệ truyền động 2HP. Giá tham khảo 32 triệu đồng, tức tăng 4 triệu so với model 10L để đổi lấy dung tích lớn hơn trong mỗi lần vận hành.
Máy vắt ly tâm 30L
Model 30L có lòng trong 300 × 400 và giá tham khảo 35 triệu đồng. Đây là dung tích lớn nhất trong nhóm motor 2HP, phù hợp khi 10L hoặc 20L bắt đầu khiến cơ sở phải chia quá nhiều mẻ trong ngày.
Giá máy vắt ly tâm 40L, 50L, 60L và 70L
Nhóm 40L–70L sử dụng motor 3HP và biến tần 5HP, với giá tham khảo từ 41 đến 58 triệu đồng. Trong nhóm này, phiên bản 50L cho xưởng vừa là một mức dung tích trung gian để cân đối giữa lượng xử lý và chi phí đầu tư.
| Dung tích | Motor | Biến tần | Lòng trong | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 40L | 3HP | 5HP | 350 × 450 | 41.000.000đ |
| 50L | 3HP | 5HP | 370 × 550 | 43.000.000đ |
| 60L | 3HP | 5HP | 400 × 600 | 45.000.000đ |
| 70L | 3HP | 5HP | 400 × 700 | 58.000.000đ |
Máy vắt ly tâm 40L
Máy 40L có lòng trong 350 × 450 và là model đầu tiên trong bảng giá chuyển lên motor 3HP, biến tần 5HP. Giá tham khảo là 41 triệu đồng.
Máy vắt ly tâm 50L
Model 50L có lòng trong 370 × 550, giá tham khảo 43 triệu đồng. So với 40L, mức chênh giá 2 triệu đồng đi cùng mức tăng về dung tích và kích thước lòng trong.
Máy vắt ly tâm 60L
Máy 60L có lòng trong 400 × 600 và giá tham khảo 45 triệu đồng. Đây là lựa chọn nằm giữa 50L và 70L khi cơ sở muốn tăng lượng nguyên liệu mỗi mẻ nhưng chưa cần chuyển lên dung tích 70L.
Máy vắt ly tâm 70L
Model 70L có lòng trong 400 × 700 và giá tham khảo 58 triệu đồng. Máy vẫn sử dụng motor 3HP và biến tần 5HP nhưng có dung tích lớn nhất trong nhóm cấu hình này.
Giá máy vắt ly tâm 80L, 90L và 100L
Nhóm dung tích lớn từ 80L đến 100L sử dụng motor 5HP và biến tần 7,5HP, với giá tham khảo từ 59 đến 62 triệu đồng. Nếu cần dung tích cao nhất trong dải hiện có, model 100L cho mẻ lớn có lòng trong 500 × 950.
| Dung tích | Motor | Biến tần | Lòng trong | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 80L | 5HP | 7,5HP | 450 × 800 | 59.000.000đ |
| 90L | 5HP | 7,5HP | 500 × 850 | 61.000.000đ |
| 100L | 5HP | 7,5HP | 500 × 950 | 62.000.000đ |
Máy vắt ly tâm 80L
Model 80L là điểm chuyển sang motor 5HP và biến tần 7,5HP. Lòng trong có kích thước 450 × 800, giá tham khảo 59 triệu đồng.
Máy vắt ly tâm 90L
Máy 90L có lòng trong 500 × 850 và giá tham khảo 61 triệu đồng. Đây là lựa chọn gần với model 100L nhưng dung tích thấp hơn một bậc.
Máy vắt ly tâm 100L
Máy 100L có giá tham khảo 62 triệu đồng, cao hơn 90L khoảng 1 triệu đồng. Tuy nhiên, không nên chọn 100L chỉ vì mức chênh giá thấp; dung tích phù hợp vẫn phải dựa trên lượng nguyên liệu thực tế của từng cơ sở.
Vì sao giá máy vắt ly tâm khác nhau?
Giá máy khác nhau chủ yếu do dung tích, kích thước lòng trong và cấu hình motor – biến tần tăng theo từng nhóm sản phẩm. Từ 10L–30L sử dụng motor 2HP; 40L–70L chuyển lên motor 3HP; còn 80L–100L sử dụng motor 5HP.
Dung tích và kích thước lòng trong
Dung tích tăng làm kích thước cụm lồng thay đổi. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến lượng vật liệu chế tạo, kích thước thân máy và khả năng bố trí nguyên liệu trong mỗi chu kỳ.
Motor và biến tần
Motor không giống nhau giữa toàn bộ các model. Máy 10L–30L dùng motor 2HP, 40L–70L dùng 3HP và 80L–100L dùng 5HP. Biến tần tương ứng lần lượt là 2HP, 5HP và 7,5HP.
Kết cấu thân máy
Các model đều sử dụng inox 304, thân cấu tạo hai lớp với lớp trong dày 2 mm và lớp ngoài dày 1,2 mm. Máy còn có van xả đáy, cột đỡ ống 90 và mặt bích đáy dày 8 mm.
Nên chọn máy vắt ly tâm dung tích nào?
Nên chọn dung tích dựa trên lượng nguyên liệu mỗi mẻ, sản lượng cần xử lý trong một giờ và số chu kỳ mong muốn trong ngày. Có thể tham khảo cách chọn dung tích máy phù hợp trước khi quyết định model.
| Nhu cầu | Dung tích nên cân nhắc | Đặc điểm |
|---|---|---|
| Mẻ nhỏ, linh hoạt | 10L–20L | Dễ chia nguyên liệu thành từng mẻ nhỏ |
| Sản lượng bắt đầu tăng | 30L–40L | Giảm số lần nạp và lấy liệu |
| Xưởng quy mô vừa | 50L–70L | Tăng thể tích xử lý mỗi chu kỳ |
| Mẻ lớn, sản lượng ổn định | 80L–100L | Giảm số chu kỳ với lượng nguyên liệu lớn |
Các mức dung tích 10L, 20L, 30L... là thể tích lồng, không phải số kilogram nguyên liệu cố định. Một máy 50L không có nghĩa mặc định xử lý 50 kg/mẻ vì khối lượng thực tế còn phụ thuộc nguyên liệu, độ ẩm, độ xốp và cách phân bố trong lồng.
Điểm chung của máy vắt ly tâm Inox Quang Hảo
Các model 10L–100L đều sử dụng inox 304, thân hai lớp và tốc độ quay 1.400 vòng/phút. Điều này giúp người mua tập trung so sánh chủ yếu ở dung tích, kích thước lòng trong và hệ truyền động.
- Chất liệu: Inox 304
- Thân máy: Kết cấu hai lớp
- Lớp trong: Dày 2 mm
- Lớp ngoài: Dày 1,2 mm
- Tốc độ quay: 1.400 vòng/phút
- Cơ chế xả: Van xả đáy
- Cột đỡ: Ống 90
- Mặt bích đáy: Dày 8 mm
- Bảo hành: 12 tháng
Giá máy vắt ly tâm đã gồm VAT và vận chuyển chưa?
Giá tham khảo trong bài chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Tổng chi phí thực tế còn phụ thuộc địa điểm giao máy, yêu cầu xuất hóa đơn và các thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng.
Khách hàng đặt máy tạm ứng 50% giá trị đơn hàng và thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đầy đủ hàng hóa, hoàn tất bàn giao và nghiệm thu thiết bị.
Thời gian sản xuất và bảo hành máy
Thời gian sản xuất được quy định là khoảng 15 ngày kể từ khi nhận cọc, không tính Chủ nhật và ngày nghỉ lễ. Máy được bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao và có chính sách bảo trì trong 5 năm.
Máy vắt ly tâm giá bao nhiêu là hợp lý?
Mức đầu tư hợp lý không phải lúc nào cũng là model có giá thấp nhất. Một máy nhỏ nhưng phải chạy quá nhiều mẻ có thể làm tăng thời gian thao tác, trong khi máy quá lớn nhưng thường xuyên chạy thiếu tải lại không khai thác hết dung tích.
Do đó, nên tính tổng lượng nguyên liệu cần xử lý, số giờ làm việc mỗi ngày và khả năng tăng sản lượng trong tương lai gần trước khi chọn model.
Câu hỏi thường gặp về giá máy vắt ly tâm
Máy vắt ly tâm giá từ bao nhiêu?
Trong dải sản phẩm 10L–100L, giá tham khảo bắt đầu từ 28.000.000 đồng cho model 10L và cao nhất 62.000.000 đồng cho model 100L.
Máy vắt ly tâm 30L giá bao nhiêu?
Model 30L có giá tham khảo 35.000.000 đồng, sử dụng motor 2HP và biến tần 2HP.
Máy vắt ly tâm 50L giá bao nhiêu?
Model 50L có giá tham khảo 43.000.000 đồng, sử dụng motor 3HP và biến tần 5HP.
Máy vắt ly tâm 70L giá bao nhiêu?
Model 70L có giá tham khảo 58.000.000 đồng, motor 3HP và biến tần 5HP.
Máy vắt ly tâm 100L giá bao nhiêu?
Model 100L có giá tham khảo 62.000.000 đồng, sử dụng motor 5HP và biến tần 7,5HP.
Giá máy đã bao gồm VAT chưa?
Chưa. Giá tham khảo chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
Máy được bảo hành bao lâu?
Máy được bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao và có chính sách hỗ trợ bảo trì 5 năm.
Liên hệ nhận giá máy vắt ly tâm phù hợp nhu cầu
Để chọn đúng model, khách hàng nên chuẩn bị thông tin về loại nguyên liệu, lượng mỗi mẻ, sản lượng cần xử lý trong ngày và địa điểm giao máy. Inox Quang Hảo sẽ dễ tư vấn dung tích và cấu hình phù hợp hơn khi có các dữ liệu này.
Cơ sở sản xuất Inox Quang Hảo
Địa chỉ: 133/69A Bình Thành, Khu Phố 5, Bình Tân, Hồ Chí Minh
Hotline: 0982 765 876 – 0708 828 383
Email: truongquanghao2871996@gmail.com
Website: inoxhao.com